chăn nuôi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi (như gia súc, gia cầm) để lấy sản phẩm hoặc sức kéo. Đây là một hoạt động sản xuất nông nghiệp quan trọng.
- Danh từ:
- Ngành, lĩnh vực hoặc hoạt động liên quan đến việc nuôi dưỡng vật nuôi. Thường dùng để nói một cách khái quát.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Gia đình anh ấy chăn nuôi mấy chục con gà thả vườn.
- Nghề chăn nuôi đòi hỏi nhiều kiến thức về thú y và dinh dưỡng.
- Danh từ:
- Phát triển chăn nuôi là một hướng đi chính trong nông nghiệp hiện đại.
- Khu vực này có điều kiện tự nhiên thuận lợi cho chăn nuôi.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Chăn nuôi công nghiệp": hình thức nuôi với quy mô lớn, áp dụng công nghệ cao, theo quy trình khép kín.
- Mô hình chăn nuôi công nghiệp giúp nâng cao năng suất và kiểm soát dịch bệnh.
- "Chăn nuôi hữu cơ": hình thức nuôi theo hướng tự nhiên, không sử dụng hóa chất, kháng sinh tùy tiện.
- Sản phẩm từ chăn nuôi hữu cơ được thị trường ưa chuộng vì độ an toàn.
Biến thể và từ liên quan
- Chăn thả (động từ): cho vật nuôi đi ăn cỏ, kiếm ăn trên đồng, bãi.
- Người nông dân đang chăn thả đàn trâu trên cánh đồng.
- Chăn nuôi gia súc: nuôi các loài thú nuôi lớn như trâu, bò, lợn.
- Chăn nuôi gia cầm: nuôi các loài chim nuôi như gà, vịt, ngan, ngỗng.
- Người chăn nuôi (danh từ): chỉ người làm nghề này.
- Người chăn nuôi cần nắm bắt thông tin thị trường.
Từ đồng nghĩa
- Nuôi (động từ): nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho cả vật nuôi, cây trồng, con người. "Chăn nuôi" thường chỉ dùng cho vật nuôi trong sản xuất.
- Gây nuôi (động từ): thường dùng trong ngữ cảnh trang trại, có tính quy mô, có thể dùng cho cả động vật hoang dã.
- Trang trại gây nuôi cá sấu để lấy da.
Các cụm từ liên quan
- Trang trại chăn nuôi / Trại chăn nuôi: nơi tập trung nuôi nhiều vật nuôi theo quy mô.
- Trại chăn nuôi bò sữa này được đầu tư rất hiện đại.
- Kỹ thuật chăn nuôi: tổng hợp các phương pháp, kiến thức về nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi.
- Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi mới giúp giảm chi phí thức ăn.
- đg. (hoặc d.). Nuôi gia súc, gia cầm (nói khái quát). Chăn nuôi lợn. Trại chăn nuôi. Phát triển chăn nuôi.